Bản tin ít từ mới, dễ nghe sau đây nói về một cuộc thi thú vị ở Nhật Bản, khi các bồi bàn thi xem ai mang đồ uống chạy nhanh nhất.

Học qua tin tức là phương pháp thú vị, khi người học vừa được luyện kỹ năng nghe, đọc, bổ sung vốn từ mới vừa được cập nhật tin tức. Bản tin ngắn sau đây của Reuters nói về một cuộc thi thú vị ở Nhật Bản, nơi các bồi bàn thi xem ai chạy nhanh mà vẫn giữ được khay đồ uống còn nguyên vẹn trên tay. 


Dressed in their uniform and armed with a loaded tray, over 120 waiters came to the Japanese port town of Yokohama to test their profession's key traits.

Enter Japan's Waiters' Race.

Participants have to carry a bottle and three cups filled with water down a 300 meter course.

And although it's not an easy balancing act, testing her waiting skills against others is a thrill says Hitomi Ito of the Yokohama Bay Hotel.

SOUNDBITE: Waiter, Hitomi Bito, saying (Japanese)

"Yeah, it's my competitive spirit, I think. I must win the competition."

Kento Sasamoto, one of the few restaurant workers in the race, won the individual's men's event in 49 seconds.

SOUNDBITE: 21-year-old Restaurant Waiter, Kento Sasamoto, saying (Japanese)

"We have the most participants from hotels rather than restaurants or cafes and it was my ambition to prove that we are equally qualified to compete with them."

The waiters race began in Paris in the 1930s and was aimed at improving the recognition of serving as a career.

Today, it's held annually in more than 61 countries, and this race is the only official one in Japan that dishes upspeedy service.

Xem bản dịch


arm (v) /ɑːm/ to ​provide yourself or ​others with ​equipment or ​knowledge in ​order to ​complete a ​particular ​task trang bị thiết bị hoặc kiến thức cho nhiệm vụ nào đó
tray (n) /treɪ/ a ​flat ​object, usually with ​raised ​edges, used for ​carrying ​food and ​drinks cái khay đựng đồ
thrill (adj) /θrɪl/ a ​feeling of ​extreme ​excitement, usually ​caused by something ​pleasant cảm giác hồi hộp, thường do những nguyên nhân tích cực
aim (v) /eɪm/ to ​intend có ý định, nhắm tới mục đích nào đó
speedy (adj) /spiː.di/ quick nhanh chóng
dish sth up  

to make or ​serve a ​meal:

làm hoặc phục vụ một bữa ăn. Ví dụ:

Come to the ​table everybody - I'm ​ready to ​dish (​supper) up.

- What's the ​canteen ​dishing up for us today?

Thanh Bình

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

Đăng nhận xét

TuyenSinhVietNam.com © 2013. All Rights Reserved. Share on Google Template Free Download. Powered by Google