Sau cái chết của cô tê giác phương Bắc trắng tại Mỹ, cả thế giới chỉ còn ba con thuộc loài này. Bạn có thể học 9 từ mới thuộc y học qua bản tin về cô tê giác Nola xấu số.  
the-gioi-chi-con-ba-con-te-giac-trang-phuong-bac-hoc-qua-tin

Hôm Chủ nhật, một trong bốn con tê giác phương Bắc trắng cuối cùng đã chết tại Mỹ và thế giới chỉ còn ba con tại Kenya. Bạn có thể học tiếng Anh, rèn luyện kỹ năng nghe, bổ sung 9 từ mới và học phát âm qua bản tin sau của Reuters về sự việc này:

Transcript:

Until Sunday there were only four white northern rhinos left in the whole world.

Now there are just three after the death of Nola at the San Diego Zoo Safari Park in California.

The 41-year-old animal had been suffering from a bacterialinfection which set in after surgery to drain a pelvicabscess.

Vets had been keeping an eye on her as her appetite and activity levels declined last week.

The rhino, weighing in at nearly two tonnes, was put down when her condition worsened.

Nola's gentle nature and love of having her back scratched made her a favourite of zoo staff.

Bản dịch

Vocabulary:

suffer (v) /ˈsʌf.ər/  to ​experience ​physical or ​mental ​pain chịu đựng, bị (bệnh)
bacterial (adj) /bæktɪə.ri.əl/   caused by, made from, or ​relating to ​bacteria thuộc vi khuẩn (bacteria), liên quan đến vi khuẩn
infection (n) /ɪnˈfek.ʃən/ a ​disease in a ​part of ​your ​body that is ​caused by ​bacteria or a ​virus sự lây nhiễm
drain (v)

/dreɪn/ 

If you drain something, you ​remove the ​liquid from it, usually by ​pouring it away or ​allowing it to ​flow away, and if something drains, ​liquid ​flows away or out of it:

rút (chất lỏng, nước) 

(y học) dẫn lưu. 

Drain the ​pasta ​thoroughly.

- We drained the ​pond and ​filled it with ​fresh ​water.

pelvic (adj) /ˈpel.vɪk/   relating to the ​pelvis thuộc vùng xương chậu
abscess (n)   a ​painful ​swollen ​area on or in the ​body that ​contains ​pus (= ​thick, ​yellow ​liquid) khối áp xe, khối mủ
Vet (n) /vet/ = veterinarian (ANIMAL DOCTOR) bác sĩ thú y
appetite (n)

/æp.ɪ.taɪt/ 

the ​feeling that you ​want to ​eat ​food

All that ​walking has given me an appetite.

sự thèm ăn, sự muốn ăn
scratch (v) /skrætʃ/  to ​rub ​your ​skin with ​your ​nails gãi

Thanh Bình

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

Đăng nhận xét

 
TuyenSinhVietNam.com © 2013. All Rights Reserved. Share on Google Template Free Download. Powered by Google