Kỷ lục 2,4 triệu album trong tuần đầu tiên của boy band kỳ cựu NSync cách đây 15 năm đã bị cô ca sĩ Adele xô đổ. 
album-25-cua-adele-dat-ky-luc-ve-luong-ban-hoc-qua-tin

Học nghe qua các bản tin là phương pháp không nhàm chán vì vừa giúp người học cập nhật tin tức, vừa có thể cung cấp các từ mới trong một lĩnh vực cụ thể nào đó. Qua bản tin sau của Reuters về album mới nhất mang tên "25" của ca sĩ Adele, người học có thể học thêm 7 từ mới trong lĩnh vực thu âm, âm nhạc: 

Transcript:

Adele's new album "25" has sold a record 2.3 million copies in the United States in the first three days of its release.

The monster sales mean Adele will break the first week sales record currently held by boy band NSync's 2000 album "No Strings Attached," which opened with 2.4 million copies.

The much-anticipated album has been driven by the success of its lead single, the heartbreak ballad "Hello," which debuted last month and has sold more than 2.5 million digital copies.

It is increasingly rare for an artist to top the 1 million opening week sales with a new album because fans are driven more and more to online streaming to consume music - but that looks like it will have no effect on Adele's album, which is not available on streaming services.

Taylor Swift's "1989" album was the last record to achieve the milestone when it opened with nearly 1.3 million copies last year.

Xem bản dịch

Vocabulary:

release /rɪˈliːs/  (music) a ​musical ​recording that is made ​available for the ​public to ​buy sự phát hành (đĩa nhạc)
monster

/ˈmɒn.stər/ 

very ​big

rất lớn

Ví dụ:

- A monster ​housing ​development

much-anticipated   anticipate (v) /ænˈtɪs.ɪ.peɪt/: to ​imagine or ​expect that something will ​happen

anticipated (adj):  awaited, usually with excitement and impatience

much-anticipated (adj): strongly awaited

được chờ đợi rất nhiều
single

/ˈsɪŋ.ɡl̩/

(music) a ​record or CD that has a ​main ​song and usually a ​small ​number of other ​songs on it

bản thu âm hoặc đĩa CD có một bài hát chính và thường có rất ít bài kèm theo.

Ví dụ: 

- Have you ​heard ​Lady Gaga's new single?

debut /ˈdeɪ.bju/  to ​perform or be ​introduced to the ​public for the first ​time biểu diễn hoặc giới thiệu lần đầu ra công chúng
streaming

/ˈstriː.mɪŋ/ 

(internet) the ​activity of ​listening to or ​watching ​sound or ​video ​directly from the internet:

hoạt động nghe nhạc hoặc xem video trực tiếp từ Internet
milestone /maɪl.stəʊn/  an ​important ​event in the ​development or ​history of something or in someone's ​life: dấu mốc, cột mốc

Thanh Bình

0 nhận xét Blogger 0 Facebook

Đăng nhận xét

 
TuyenSinhVietNam.com © 2013. All Rights Reserved. Share on Google Template Free Download. Powered by Google